Bỏ qua đến nội dung chính
Ngày tốtTháng 1/2034
◆ Ngày tốt trong tháng

Ngày tốt tháng 1/2034

Danh sách 21 ngày hoàng đạo (ngày đẹp) trong tháng 1/2034, kèm âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Ngày 1 Chủ nhật · Âm lịch 11/11/2033 nhuận Đinh Tị
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Nên làm: Đọc xét hợp đồng; Làm việc cần phân tích
Ngày 2 Thứ hai · Âm lịch 12/11/2033 nhuận Mậu Ngọ
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Nên làm: Gặp gỡ, truyền thông, ra mắt ý tưởng; Xuất hành ngắn
Ngày 3 Thứ ba · Âm lịch 13/11/2033 nhuận Kỷ Mùi
Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Nên làm: Chăm sóc gia đình; Sửa sang, hoàn thiện việc cũ
Ngày 4 Thứ tư · Âm lịch 14/11/2033 nhuận Canh Thân
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Nên làm: Thương lượng, xử lý công việc linh hoạt; Tìm kiếm cơ hội mới
Ngày 7 Thứ bảy · Âm lịch 17/11/2033 nhuận Quý Hợi
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Nên làm: Nghỉ ngơi, học hỏi, làm việc sáng tạo; Cầu an
Ngày 8 Chủ nhật · Âm lịch 18/11/2033 nhuận Giáp Tý
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Nên làm: Gặp gỡ, trao đổi kế hoạch; Khởi động việc học hoặc nghiên cứu
Ngày 9 Thứ hai · Âm lịch 19/11/2033 nhuận Ất Sửu
Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Nên làm: Sắp xếp nhà cửa, hồ sơ; Làm việc cần kiên trì
Ngày 11 Thứ tư · Âm lịch 21/11/2033 nhuận Đinh Mão
Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Nên làm: Cầu hòa, hẹn gặp, bàn chuyện tình cảm; Chăm sóc sức khỏe
Ngày 13 Thứ sáu · Âm lịch 23/11/2033 nhuận Kỷ Tị
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Nên làm: Đọc xét hợp đồng; Làm việc cần phân tích
Ngày 14 Thứ bảy · Âm lịch 24/11/2033 nhuận Canh Ngọ
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Nên làm: Gặp gỡ, truyền thông, ra mắt ý tưởng; Xuất hành ngắn
Ngày 16 Thứ hai · Âm lịch 26/11/2033 nhuận Nhâm Thân
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Nên làm: Thương lượng, xử lý công việc linh hoạt; Tìm kiếm cơ hội mới
Ngày 17 Thứ ba · Âm lịch 27/11/2033 nhuận Quý Dậu
Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Nên làm: Chốt việc nhỏ, dọn dẹp tồn đọng; Làm đẹp, chỉnh sửa hình ảnh
Ngày 19 Thứ năm · Âm lịch 29/11/2033 nhuận Ất Hợi
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Nên làm: Nghỉ ngơi, học hỏi, làm việc sáng tạo; Cầu an
Ngày 21 Thứ bảy · Âm lịch 02/12/2033 Đinh Sửu
Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Nên làm: Sắp xếp nhà cửa, hồ sơ; Làm việc cần kiên trì
Ngày 22 Chủ nhật · Âm lịch 03/12/2033 Mậu Dần
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Nên làm: Bắt đầu việc mới; Gặp quý nhân, mở quan hệ
Ngày 23 Thứ hai · Âm lịch 04/12/2033 Kỷ Mão
Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Nên làm: Cầu hòa, hẹn gặp, bàn chuyện tình cảm; Chăm sóc sức khỏe
Ngày 26 Thứ năm · Âm lịch 07/12/2033 Nhâm Ngọ
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Nên làm: Gặp gỡ, truyền thông, ra mắt ý tưởng; Xuất hành ngắn
Ngày 27 Thứ sáu · Âm lịch 08/12/2033 Quý Mùi
Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Nên làm: Chăm sóc gia đình; Sửa sang, hoàn thiện việc cũ
Ngày 28 Thứ bảy · Âm lịch 09/12/2033 Giáp Thân
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Nên làm: Thương lượng, xử lý công việc linh hoạt; Tìm kiếm cơ hội mới
Ngày 29 Chủ nhật · Âm lịch 10/12/2033 Ất Dậu
Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Nên làm: Chốt việc nhỏ, dọn dẹp tồn đọng; Làm đẹp, chỉnh sửa hình ảnh
Ngày 31 Thứ ba · Âm lịch 12/12/2033 Đinh Hợi
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Nên làm: Nghỉ ngơi, học hỏi, làm việc sáng tạo; Cầu an

Ngày cần lưu ý trong tháng

Ngày 30 · Bính Tuất

Xem chi tiết từng ngày & hợp tuổi bạn

Với việc lớn (cưới hỏi, khai trương, động thổ), nên đối chiếu thêm tuổi và mục đích cụ thể.

* Ngày tốt/xấu tính theo lịch tử vi, mang tính tham khảo. Kết quả cho việc hệ trọng nên cân nhắc thêm tuổi, mục đích và bối cảnh cụ thể.