◆ Ngày tốt trong tháng
Ngày tốt tháng 2/2041
Danh sách 19 ngày hoàng đạo (ngày đẹp) trong tháng 2/2041, kèm âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Ngày 1 Thứ sáu · Âm lịch 01/01/2041 Ất Sửu
Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Nên làm: Sắp xếp nhà cửa, hồ sơ; Làm việc cần kiên trì
Ngày 2 Thứ bảy · Âm lịch 02/01/2041 Bính Dần
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Nên làm: Bắt đầu việc mới; Gặp quý nhân, mở quan hệ
Ngày 3 Chủ nhật · Âm lịch 03/01/2041 Đinh Mão
Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Nên làm: Cầu hòa, hẹn gặp, bàn chuyện tình cảm; Chăm sóc sức khỏe
Ngày 6 Thứ tư · Âm lịch 06/01/2041 Canh Ngọ
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Nên làm: Gặp gỡ, truyền thông, ra mắt ý tưởng; Xuất hành ngắn
Ngày 7 Thứ năm · Âm lịch 07/01/2041 Tân Mùi
Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Nên làm: Chăm sóc gia đình; Sửa sang, hoàn thiện việc cũ
Ngày 8 Thứ sáu · Âm lịch 08/01/2041 Nhâm Thân
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Nên làm: Thương lượng, xử lý công việc linh hoạt; Tìm kiếm cơ hội mới
Ngày 9 Thứ bảy · Âm lịch 09/01/2041 Quý Dậu
Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Nên làm: Chốt việc nhỏ, dọn dẹp tồn đọng; Làm đẹp, chỉnh sửa hình ảnh
Ngày 11 Thứ hai · Âm lịch 11/01/2041 Ất Hợi
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Nên làm: Nghỉ ngơi, học hỏi, làm việc sáng tạo; Cầu an
Ngày 12 Thứ ba · Âm lịch 12/01/2041 Bính Tý
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Nên làm: Gặp gỡ, trao đổi kế hoạch; Khởi động việc học hoặc nghiên cứu
Ngày 13 Thứ tư · Âm lịch 13/01/2041 Đinh Sửu
Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Nên làm: Sắp xếp nhà cửa, hồ sơ; Làm việc cần kiên trì
Ngày 14 Thứ năm · Âm lịch 14/01/2041 Mậu Dần
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Nên làm: Bắt đầu việc mới; Gặp quý nhân, mở quan hệ
Ngày 17 Chủ nhật · Âm lịch 17/01/2041 Tân Tị
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Nên làm: Đọc xét hợp đồng; Làm việc cần phân tích
Ngày 18 Thứ hai · Âm lịch 18/01/2041 Nhâm Ngọ
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Nên làm: Gặp gỡ, truyền thông, ra mắt ý tưởng; Xuất hành ngắn
Ngày 19 Thứ ba · Âm lịch 19/01/2041 Quý Mùi
Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Nên làm: Chăm sóc gia đình; Sửa sang, hoàn thiện việc cũ
Ngày 21 Thứ năm · Âm lịch 21/01/2041 Ất Dậu
Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Nên làm: Chốt việc nhỏ, dọn dẹp tồn đọng; Làm đẹp, chỉnh sửa hình ảnh
Ngày 23 Thứ bảy · Âm lịch 23/01/2041 Đinh Hợi
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Nên làm: Nghỉ ngơi, học hỏi, làm việc sáng tạo; Cầu an
Ngày 24 Chủ nhật · Âm lịch 24/01/2041 Mậu Tý
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Nên làm: Gặp gỡ, trao đổi kế hoạch; Khởi động việc học hoặc nghiên cứu
Ngày 26 Thứ ba · Âm lịch 26/01/2041 Canh Dần
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Nên làm: Bắt đầu việc mới; Gặp quý nhân, mở quan hệ
Ngày 27 Thứ tư · Âm lịch 27/01/2041 Tân Mão
Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Nên làm: Cầu hòa, hẹn gặp, bàn chuyện tình cảm; Chăm sóc sức khỏe
Ngày cần lưu ý trong tháng
Ngày 10 · Giáp Tuất
Xem chi tiết từng ngày & hợp tuổi bạn
Với việc lớn (cưới hỏi, khai trương, động thổ), nên đối chiếu thêm tuổi và mục đích cụ thể.
* Ngày tốt/xấu tính theo lịch tử vi, mang tính tham khảo. Kết quả cho việc hệ trọng nên cân nhắc thêm tuổi, mục đích và bối cảnh cụ thể.